|
|
Digital Library >
Browsing by Author Hứa, Thái Tuyến
Showing results 1 to 20 of 52
| Issue Date | Title | Author(s) | | 2013 | Biến động nguồn lợi khai thác thủy sản trong đầm Thị Nại [The change of exploited fishery resources in Thi Nai lagoon] | Phan, Đức Ngại; Võ, Sĩ Tuấn; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, An Khang |
| 2002 | Các hệ sinh thái biển của khu bảo tồn biển Hòn Mun: Phân bố và hiện trạng 2002 [Shallow water habitats of Hon Mun marine protected area, Nha Trang bay, Viet Nam: Distribution, extent and status 2002] | Võ, Sĩ Tuấn; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, Xuân Hòa; DeVantier, Lyndon |
| 2011 | Đa dạng loài động vật đáy trong thảm cỏ biển ở vịnh Nha Trang - Khánh Hòa [Species diversity of zoobenthos in seagrass beds at Nha Trang bay-Khanh Hoa province] | Phan, Thị Kim Hồng; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, An Khang; Hoàng, Xuân Bền; Nguyễn, Văn Long; Võ, Sĩ Tuấn |
| 2018 | Đa dạng sinh học và đặc điểm quần xã sinh vật rạn san hô ở khu bảo tồn biển Lý Sơn, Quảng Ngãi [Biodiversity and characteristics of coral reef communities in Ly Son marine protected area, Quang Ngai province] | Hoàng, Xuân Bền; Nguyễn, Văn Long; Hứa, Thái Tuyến; Phan, Kim Hoàng; Thái, Minh Quang |
| 2008 | Đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật rạn san hô vùng biển Phú Quốc [Marine biodiversity and resources of coral reefs in Phu Quoc] | Nguyễn, Văn Long; Hoàng, Xuân Bền; Phan, Kim Hoàng; Nguyễn, An Khang; Nguyễn, Xuân Hòa; Hứa, Thái Tuyến |
| 2025 | Đa dạng sinh học vùng biển đảo Lý Sơn và lân cận, định hướng bảo tồn và phát triển bền vững | Võ, Văn Quang; Nguyễn, Phi Uy Vũ; Hoàng, Xuân Bền; Vũ, Viết Hà; Thái, Minh Quang; Mai, Xuân Đạt; Nguyễn, Trung Hiếu; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, An Khang; Trần, Công Thịnh; Nguyễn, Tâm Vinh; Đoàn, Như Hải |
| 1996 | Đặc điểm sinh sản của sò huyết (Anadara granosa) sống ở vùng ven biển Trà Vinh [Reproductive characteristic of Anadara granosa in the coastal waters of Tra Vinh province] | Trương, Sĩ Kỳ; Đỗ, Hữu Hoàng; Hứa, Thái Tuyến |
| 2006 | Đặc điểm sinh trưởng của Nghêu Lụa Paphia undulate (Born, 1778) ở vùng biển Bình Thuận [Growth of Short-necked clam Paphia undulate (Born, 1778) in the coastal waters of Binh Thuan province] | Hứa, Thái Tuyến; Võ, Sĩ Tuấn; Nguyễn, Thị Kim Bích |
| 2016 | Đặc trưng và biến động nguồn lợi động vật đáy thủy vực Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa [The characteristics and changes of benthic resources in Nha Phu waters, Khanh
Hoa province] | Phan, Đức Ngại; Võ, Sĩ Tuấn; Nguyễn, Văn Long; Hứa, Thái Tuyến |
| 2015 | Đặc trưng và hiện trạng khai thác một số loài động vật đáy có giá trị kinh tế chủ yếu ở đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định [Characterization and exploited status of some zoobenthos species at the Thi Nai lagoon, Binh Dinh] | Phan, Đức Ngại; Võ, Sĩ Tuấn; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, An Khang |
| 2018 | Đánh giá hiệu quả tại các mô hình doanh nghiệp tham gia quản lý rạn san hô vì mục đích du lịch sinh thái ở vịnh Nha Trang [An assessment on the effectiveness of coral reef management by tourism sector in Nha Trang bay, Viet Nam] | Võ, Sĩ Tuấn; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, Văn Long; Phan, Kim Hoàng; Hoàng, Xuân Bền; Mai, Xuân Đạt |
| 2018 | Đánh giá tỉ lệ sống và tốc độ tăng trưởng của một số loài san hô phục hồi ở khu vực bảo tồn biển Lý Sơn, Quảng Ngãi [Assessment of the survival and growth rate of some hard coral species rehabilitated in Ly Son MPA Quang Ngai province] | Hoàng, Xuân Bền; Thái, Minh Quang; Phan, Kim Hoàng; Mai, Xuân Đạt; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, An Khang |
| 2012 | Đề xuất định hướng sử dụng hợp lý tài nguyên đa dạng sinh học ở khu vực Nha Phu - Bình Cang - Hòn Hèo | Võ, Sĩ Tuấn; Nguyễn, Văn Long; Hứa, Thái Tuyến |
| 2023 | Điều tra, đánh giá nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, phát triển và khai thác bền vững ốc cừ (Turbo chrysostomus) ở vùng biển Lý Sơn | Hứa, Thái An (CN); Hứa, Thái Tuyến; Mai, Xuân Đạt; Thái, Minh Quang |
| 2014 | Động vật đáy vịnh Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa [Macrobenthos in Van Phong bay, Khanh Hoa province] | Phan, Thị Kim Hồng; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, An Khang; Đào, Tấn Học |
| 2017 | Động vật đáy vùng đáy mềm ở khu vực dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm - Hội An [Macrobenthos in the soft bottom in Cu Lao Cham - Hoi An Biosphere reserve] | Phan, Thị Kim Hồng; Nguyễn, An Khang; Đào, Tấn Học; Hứa, Thái Tuyến |
| 2019 | Động vật đáy vùng triều đảo Lý Sơn [Macrozoobenthos in the intertidal zone of the Ly Son island] | Phan, Thị Kim Hồng; Nguyễn, An Khang; Đào, Tấn Học; Nguyễn, Thị Mỹ Ngân; Hứa, Thái Tuyến |
| 2025 | Động vật không xương sống kích thước lớn trên rạn san hô tại các bãi cạn, đồi ngầm phía Nam Việt Nam | Mai, Xuân Đạt; Hứa, Thái Tuyến; Nguyễn, Văn Long; Hoàng, Xuân Bền; Phan, Thị Kim Hồng; Thái, Minh Quang; Nguyễn, Lê Thảo My; Trần, Công Thịnh; Nguyễn, Trương Tấn Tài; Nguyễn, Trung Hiếu |
| 2017 | Động vật thân mềm (Chân bụng và hai mảnh vỏ) trong rạn san hô ở vùng biển tỉnh Bình Định, Việt Nam [Mollusca fauna (Gastropoda and bivalve) on coral reefs in the waters of Binh Dinh province, Vietnam] | Hứa, Thái Tuyến; Thái, Quang Minh |
| 2008 | Giám sát rạn san hô vùng biển ven bờ Việt Nam: 1994-2007 [Monitoring of coral reefs in coastal waters of Vietnam: 1994-2007] | Võ, Sĩ Tuấn; Nguyễn, Văn Long; Hoàng, Xuân Bền; Phan, Kim Hoàng; Hứa, Thái Tuyến |
Showing results 1 to 20 of 52
|