| dc.contributor.author |
Nguyễn, Ngọc Chỉnh |
|
| dc.contributor.author |
Hà, Duy Ngọ |
|
| dc.contributor.author |
Nguyễn, Hữu Đức |
|
| dc.contributor.author |
Nguyễn, Thùy Linh |
|
| dc.contributor.author |
Phạm, Ngọc Doanh |
|
| dc.date.accessioned |
2026-09-09T08:59:37Z |
|
| dc.date.available |
2026-09-09T08:59:37Z |
|
| dc.date.issued |
2018 |
|
| dc.identifier.issn |
ISSN (print): 2615-9023, ISSN (online): 2815-5912 |
|
| dc.identifier.uri |
http://tvhdh.vnio.org.vn:8080/xmlui/handle/123456789/21838 |
|
| dc.description.abstract |
Giống Kudoa có khoảng 100 loài đã được mô tả. Ở Việt Nam, cho đến nay chỉ phát hiện một loài Kudoa monodactyli ký sinh trên cá Chim khoang (Monodactylus argenteus).Trong quá trình nghiên cứu ký sinh trùng ở cá biển ven bờ tỉnh Quảng Bình năm 2017, chúng tôi thu được các mẫu trùng bào tử sợi Myxosporeathuộc giống Kudoa ký sinh trong mô cơ vân của 8/15 cá thể cá Thu chấm Scomberomorus guttatus. Kết hợp phân tích hình thái và phân tử dựa trên trình tự đoạn gen 18S rDNA đã xác định chúng thuộc loài Kudoa scomberomori. Bào tử có hình bông hoa với 6 mảnh van và nang cực. Các bào tử tập trung trong các nang giả màu trắng có kích thước 0,1-0,3 × 0,4-0,7 mm. Kết quả phân tích đoạn gen 18SrDNA cho thấy mẫu K. scomberomori thu tại Quảng Bình tương đồng cao (99,88%) với trình tự của loài K. scomberomori từ Queensland, Ôxtrâylia. Đây là lần đầu tiên loài K. scomberomori được ghi nhận ở Việt Nam và cá Thu chấm (Scomberomorus guttatus)được ghi nhận là vật chủ mới của loài này. |
vi,en |
| dc.language.iso |
vi |
vi,en |
| dc.relation.ispartofseries |
Academia Journal of Biology, 2018, 40(1):1-6, DOI: 10.15625/0866-7160/v40n1.10671; |
|
| dc.subject |
Quảng Bình |
vi,en |
| dc.subject |
Scomberomorus guttatus |
vi,en |
| dc.subject |
cá thu chấm |
vi,en |
| dc.subject |
Kudoa scomberomori |
vi,en |
| dc.subject |
18S rDNA |
vi,en |
| dc.title |
Đặc điểm hình thái và phân tử loài Kudoa scomberomori (Myxosporea: Kudoidae) lần đầu tiên ghi nhận ở cá thu chấm Scomberomorus guttatus (Scombridae) tại vùng biển ven bờ tỉnh Quảng Bình. |
vi,en |
| dc.type |
Working Paper |
vi,en |